
Khi nhu cầu di chuyển ngày càng tăng – từ công tác, du lịch, về quê, đến các chuyến đi tỉnh trong ngày hay nhiều ngày – thuê xe ô tô 7 chỗ ngồi là lựa chọn hàng đầu cho gia đình nhỏ, nhóm bạn hoặc doanh nghiệp.
Dòng xe 7 chỗ có ưu thế lớn về không gian, khả năng di chuyển linh hoạt và tiết kiệm chi phí hơn nhiều so với taxi hoặc xe khách chất lượng cao. Đặc biệt, khi biết rõ bảng https://thuexeditinh.vn/gia-thue-xe-7-cho/ ngồi, bạn sẽ chủ động hơn trong việc tính toán chi phí, lựa chọn tuyến đường phù hợp và tối ưu trải nghiệm di chuyển.
giá thuê xe 7 chỗ ngồi
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp bảng giá thuê xe 7 chỗ ngồi mới nhất, cùng những thông tin quan trọng như các yếu tố ảnh hưởng giá, các loại xe phổ biến, mẹo thuê xe tiết kiệm và tư vấn phù hợp theo nhu cầu của bạn.
Các yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá thuê xe 7 chỗ ngồi
1. Loại xe – đời xe
Xe mới, trang bị hiện đại như ghế da, màn hình giải trí, điều hòa tự động… sẽ có giá cao hơn xe cũ.
2. Quãng đường di chuyển
Đi càng xa thì giá thuê càng cao vì tính theo số km, hao xăng và lương tài xế.
3. Thời gian thuê
Ngày thường: giá ổn định
Cuối tuần: tăng nhẹ 10–15%
Lễ, Tết: có thể tăng 30–50% (nên đặt sớm)
4. Hình thức thuê
Thuê xe có tài xế thường đắt hơn xe tự lái, nhưng an toàn hơn và không cần đặt cọc lớn.
5. Dịch vụ đi kèm
Một số đơn vị có dịch vụ hỗ trợ hành lý, hướng dẫn viên, wifi trên xe… có thể cộng thêm chi phí.
Bảng giá thuê xe 7 chỗ
Bảng Giá Thuê Xe 7 Chỗ Ngồi
| Địa Điểm | |||
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Sân bay | 4h | 20 | 400.000 |
| City tour | 4h | 50 | 800.000 |
| City tour | 8h | 100 | 1.000.000 |
| Củ Chi | 1 ngày | 80 | 1.000.000 |
| Cần Giờ | 1 ngày | 110 | 1.200.000 |
| Cần Giờ | 2 ngày 1 đêm | 110 | 2.000.000 |
| Bình Dương | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Dĩ An | 1 ngày | 50 | 1.000.000 |
| KDL Thuỷ Châu | 1 ngày | 50 | 1.000.000 |
| Thủ Dầu Một | 1 ngày | 80 | 1.100.000 |
| Đại Nam | 1 ngày | 80 | 1.100.000 |
| Tân Uyên | 1 ngày | 100 | 1.200.000 |
| Bến Cát | 1 ngày | 100 | 1.200.000 |
| Phú Giáo | 1 ngày | 130 | 1.300.000 |
| Bàu Bàng | 1 ngày | 140 | 1.300.000 |
| Dầu Tiếng | 1 ngày | 170 | 1.400.000 |
| Bình Phước | 1 ngày | KM | Xe 7 chỗ |
| Chơn Thành | 1 ngày | 180 | 1.400.000 |
| Đồng Xoài | 1 ngày | 210 | 1.500.000 |
| Bình Long | 1 ngày | 240 | 1.600.000 |
| Lộc Ninh | 1 ngày | 260 | 1.700.000 |
| Bù Đăng | 1 ngày | 300 | 1.900.000 |
| Phước Long | 1 ngày | 300 | 1.900.000 |
| Bù Đốp | 1 ngày | 360 | 2.000.000 |
| Bù Gia Mập | 1 ngày | 400 | 2.300.000 |
| Tây Ninh | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Trảng Bàng | 1 ngày | 100 | 1.200.000 |
| Cửa khẩu Mộc Bài | 1 ngày | 150 | 1.300.000 |
| Gò Dầu | 1 ngày | 130 | 1.300.000 |
| Thành phố Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Toà thánh Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Long Hoa | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Dương Minh Châu | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Núi Bà Đen | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Tân Châu | 1 ngày | 250 | 1.700.000 |
| Tân Biên | 1 ngày | 260 | 1.700.000 |
| Đồng Nai | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Biên Hòa | 1 ngày | 60 | 1.000.000 |
| Nhơn Trạch | 1 ngày | 100 | 1.200.000 |
| Làng Tre Việt | 1 ngày | 70 | 1.100.000 |
| Long Thành | 1 ngày | 80 | 1.100.000 |
| Trảng Bom | 1 ngày | 100 | 1.200.000 |
| Trị An | 1 ngày | 140 | 1.300.000 |
| Long Khánh | 1 ngày | 150 | 1.300.000 |
| Thống Nhất | 1 ngày | 150 | 1.300.000 |
| Cẩm Mỹ | 1 ngày | 130 | 1.200.000 |
| Núi Chúa Chan | 1 ngày | 180 | 1.400.000 |
| Xuân Lộc | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Định Quán | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Tân Phú | 1 ngày | 300 | 1.900.000 |
| Thác Giang Điền | 1 ngày | 80 | 1.100.000 |
| Nam Cát Tiên | 1 ngày | 300 | 1.900.000 |
| Vũng Tàu | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Phú Mỹ | 1 ngày | 110 | 1.200.000 |
| Tân Thành | 1 ngày | 120 | 1.200.000 |
| Bà Rịa | 1 ngày | 150 | 1.300.000 |
| Châu Đức | 1 ngày | 140 | 1.300.000 |
| Long Hải | 1 ngày | 180 | 1.400.000 |
| Long Hải | 2 ngày 1 đêm | 180 | 2.200.000 |
| Vũng Tàu | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Vũng Tàu | 2 ngày 1 đêm | 200 | 2.200.000 |
| Hồ Tràm | 1 ngày | 220 | 1.400.000 |
| Hồ Tràm | 2 ngày 1 đêm | 220 | 2.200.000 |
| Hồ Cốc | 1 ngày | 220 | 1.400.000 |
| Hồ Cốc | 2 ngày 1 đêm | 220 | 2.200.000 |
| Hodata | 2 ngày 1 đêm | 260 | 2.400.000 |
| Bình Châu | 1 ngày | 230 | 1.400.000 |
| Xuyên Mộc | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Long An | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Bến Lức | 1 ngày | 70 | 1.100.000 |
| Đức Hòa | 1 ngày | 70 | 1.100.000 |
| Tân An | 1 ngày | 110 | 1.200.000 |
| Đức Huệ | 1 ngày | 120 | 1.200.000 |
| Tân Thạnh | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Mộc Hóa | 1 ngày | 240 | 1.600.000 |
| Vĩnh Hưng | 1 ngày | 270 | 1.700.000 |
| Tân Hưng | 1 ngày | 300 | 1.900.000 |
| Thạnh Hoá | 1 ngày | 200 | 1.400.000 |
| Cần Đước | 1 ngày | 70 | 1.100.000 |
| Cần Giuộc | 1 ngày | 50 | 1.000.000 |
| Châu Thành | 1 ngày | 140 | 1.300.000 |
| Tân Trụ | 1 ngày | 110 | 1.200.000 |
| Thủ Thừa | 1 ngày | 100 | 1.200.000 |
| Đồng Tháp | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Cao Lãnh | 1 ngày | 300 | 1.800.000 |
| Sa Đéc | 1 ngày | 300 | 1.800.000 |
| Hồng Ngự | 1 ngày | 360 | 2.000.000 |
| Thanh Bình | 1 ngày | 320 | 1.800.000 |
| Tân Hồng | 1 ngày | 360 | 2.000.000 |
| Lai Vung | 1 ngày | 320 | 1.800.000 |
| Tháp Mười | 1 ngày | 240 | 1.500.000 |
| Tam Nông | 1 ngày | 350 | 2.000.000 |
| Lấp Vò | 1 ngày | 320 | 1.800.000 |
| Tiền Giang | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Gò Công | 1 ngày | 110 | 1.200.000 |
| Mỹ Tho | 1 ngày | 150 | 1.300.000 |
| Châu Thành | 1 ngày | 160 | 1.300.000 |
| Chợ Gạo | 1 ngày | 160 | 1.300.000 |
| Cai Lậy | 1 ngày | 180 | 1.400.000 |
| Cái Bè | 1 ngày | 220 | 1.500.000 |
| Mỹ Thuận | 1 ngày | 260 | 1.700.000 |
| Tân Phước | 1 ngày | 140 | 1.300.000 |
| Bến Tre | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| KDL Lan Vương | 1 ngày | 160 | 1.400.000 |
| hành phố Bến Tre | 1 ngày | 180 | 1.400.000 |
| Giồng Trôm | 1 ngày | 210 | 1.500.000 |
| Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 250 | 1.600.000 |
| Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 220 | 1.500.000 |
| Bình Đại | 1 ngày | 250 | 1.600.000 |
| Ba Tri | 1 ngày | 250 | 1.600.000 |
| Thạnh Phú | 1 ngày | 280 | 1.800.000 |
| An Giang | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Long Xuyên | 1 ngày | 380 | 2.200.000 |
| Chợ Mới | 1 ngày | 380 | 2.000.000 |
| Tân Châu | 1 ngày | 420 | 2.200.000 |
| Tri Tôn | 1 ngày | 500 | 2.500.000 |
| Châu Đốc | 2 ngày 1 đêm | 500 | 3.600.000 |
| Châu Đốc – Cần Thơ | 3 ngày 2 đêm | 750 | 5.000.000 |
| Châu Đốc | 1 ngày 1 đêm | 450 | 2.800.000 |
| Cần Thơ | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Khu du lịch Mỹ Khánh | 1 ngày | 350 | 2.200.000 |
| Cần Thơ | 1 ngày | 350 | 2.200.000 |
| Cần Thơ | 2 ngày 1 đêm | 350 | 2.700.000 |
| Ô Môn | 1 ngày | 380 | 2.300.000 |
| Thốt Nốt | 1 ngày | 380 | 2.300.000 |
| Vĩnh Thạnh | 1 ngày | 380 | 2.300.000 |
| Cờ Đỏ | 1 ngày | 400 | 2.400.000 |
| Phong Điền | 1 ngày | 360 | 2.700.000 |
| Thới Lai | 1 ngày | 400 | 2.400.000 |
| Vĩnh Long | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Vĩnh Long | 1 ngày | 270 | 1.800.000 |
| Tam Bình | 1 ngày | 300 | 1.900.000 |
| Mang Thít | 1 ngày | 300 | 1.900.000 |
| Vũng Liêm | 1 ngày | 300 | 1.900.000 |
| Trà Ôn | 1 ngày | 340 | 2.000.000 |
| Bình Minh | 1 ngày | 320 | 1.900.000 |
| Bình Tân | 1 ngày | 300 | 1.900.000 |
| Trà Vinh | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Trà Vinh | 1 ngày | 260 | 1.900.000 |
| Tiểu Cần | 1 ngày | 300 | 2.000.000 |
| Trà Cú | 1 ngày | 340 | 2.100.000 |
| Duyên Hải | 1 ngày | 380 | 2.200.000 |
| Càng Long | 1 ngày | 260 | 1.900.000 |
| Cầu Kè | 1 ngày | 300 | 2.000.000 |
| Kiên Giang | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Rạch Giá | 1 ngày | 500 | 2.800.000 |
| Rạch Giá | 2 ngày 1 đêm | 500 | 3.600.000 |
| Hà Tiên | 1 ngày | 650 | 3.300.000 |
| Hà Tiên | 2 ngày 1 đêm | 650 | 4.100.000 |
| Hà Tiên | 3 ngày 2 đêm | 650 | 5.000.000 |
| Giồng Riềng | 1 ngày | 500 | 2.800.000 |
| Vĩnh Thuận | 1 ngày | 600 | 3.100.000 |
| U Minh Thượng | 1 ngày | 600 | 3.100.000 |
| Rạch Sỏi | 1 ngày | 500 | 2.800.000 |
| Kiên Lương | 1 ngày | 600 | 3.100.000 |
| Hậu Giang | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Vị Thanh | 1 ngày | 450 | 2.400.000 |
| Long Mỹ | 1 ngày | 480 | 2.500.000 |
| Ngã Bảy Phụng Hiệp | 1 ngày | 400 | 2.000.000 |
| Vị Thuỷ | 1 ngày | 400 | 2.000.000 |
| Sóc Trăng | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Sóc Trăng | 1 ngày | 450 | 2.400.000 |
| Trần Đề | 1 ngày | 500 | 2.800.000 |
| Kế Sách | 1 ngày | 400 | 2.000.000 |
| Ngã Năm | 1 ngày | 500 | 2.800.000 |
| Mỹ Xuyên | 1 ngày | 500 | 2.800.000 |
| Thạnh Trị | 1 ngày | 500 | 2.800.000 |
| Bạc Liêu | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Bạc Liêu | 1 ngày | 500 | 2.800.000 |
| Mẹ Nam Hải | 2 ngày 1 đêm | 500 | 3.500.000 |
| Cha Diệp | 2 ngày 1 đêm | 600 | 3.800.000 |
| Giá Rai | 1 ngày | 600 | 3.100.000 |
| Cà Mau | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Cà Mau | 1 ngày 1 đêm | 650 | 3.300.000 |
| Khánh Hoà | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Cam Ranh | 2 ngày 2 đêm | 800 | 5.500.000 |
| Cam Ranh | 3 ngày 2 đêm | 850 | 6.000.000 |
| Nha Trang | 3 ngày 3 đêm | 1100 | 6.500.000 |
| Nha Trang | 4 ngày 3 đêm | 1200 | 7.000.000 |
| Nha Trang – Đà Lạt | 4 ngày 3 đêm | 1200 | 7.500.000 |
| Nha Trang – Đà Lạt | 5 ngày 4 đêm | 1300 | 8.500.000 |
| Ninh Thuận | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Ninh Chữ – Vĩnh Hy | 2 ngày 2 đêm | 800 | 5.000.000 |
| Ninh Chữ – Vĩnh Hy | 3 ngày 2 đêm | 850 | 5.500.000 |
| Bác Ái | 1 ngày | 750 | 4.500.000 |
| Bình Thuận | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Hàm Tân | 1 ngày | 270 | 1.900.000 |
| Lagi | 1 ngày | 320 | 2.000.000 |
| Coco Beach | 2 ngày 1 đêm | 300 | 2.800.000 |
| Thầy Thím Cổ Thạch | 2 ngày 1 đêm | 550 | 4.300.000 |
| Tánh Linh | 1 ngày | 300 | 1.800.000 |
| Phan Thiết | 1 ngày | 400 | 2.200.000 |
| Mũi Né | 2 ngày 1 đêm | 480 | 3.000.000 |
| Mũi Né | 3 ngày 2 đêm | 580 | 3.800.000 |
| Đức Linh | 1 ngày | 250 | 1.900.000 |
| Tuy Phong | 1 ngày | 550 | 3.000.000 |
| Lâm Đồng | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Đà Lạt | 2 ngày 2 đêm | 750 | 4.400.000 |
| Đà Lạt | 3 ngày 1 đêm | 800 | 5.500.000 |
| Bảo Lộc | 1 ngày | 400 | 2.500.000 |
| Madagui | 1 ngày | 280 | 2.200.000 |
| Madagui | 2 ngày 1 đêm | 300 | 3.000.000 |
| Đức Trọng | 1 ngày | 500 | 3.800.000 |
| Gia Lai | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Pleiku | 2 ngày 2 đêm | 1000 | 7.500.000 |
| An Khê | 2 ngày 2 đêm | 1100 | 8.000.000 |
| Kon Tum | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Kon Tum | 2 ngày 2 đêm | 1200 | 8.500.000 |
| Đắk Lắk | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Buôn Mê Thuột | 3 ngày 2 đêm | 900 | 6.500.000 |
| Buôn Mê Thuột | 4 ngày 3 đêm | 1000 | 7.000.000 |
| Đắk Nông | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Gia Nghĩa | 1 ngày | 450 | 3.000.000 |
| Đắk Mil | 2 ngày 1 đêm | 600 | 4.500.000 |
| Phú Yên | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Tuy Hoà | 3 ngày 3 đêm | 1100 | 9.000.000 |
| Bình Định | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Quy Nhơn | 3 ngày 3 đêm | 1300 | 12.000.000 |
| Quảng Ngãi | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Quảng Ngãi | 3 ngày 3 đêm | 1600 | 13.000.000 |
| Đà Nẵng | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Đà Nẵng | 4 ngày 4 đêm | 2000 | 14.000.000 |
| Huế | Thời Gian | KM | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Huế | 4 ngày 4 đêm | 2100 | 15.000.000 |
Một số câu hỏi thường gặp khi thuê xe 7 chỗ ngồi
Giá thuê xe 7 chỗ ngồi đã bao gồm tài xế chưa?
→ Thông thường giá trọn gói đã bao gồm tài xế, xăng, cầu đường. Nhưng bạn cần hỏi rõ trước khi thuê.
Tôi có thể thuê xe đi trong ngày được không?
→ Có. Rất nhiều khách thuê xe 7 chỗ đi tỉnh sáng – về chiều trong ngày. Giá từ 1.300.000 – 1.900.000 VNĐ tùy tuyến.
Giá thuê xe 7 chỗ có tăng vào dịp lễ?
→ Có thể tăng 20 – 50% nếu thuê vào Tết, lễ lớn hoặc cuối tuần cao điểm. Đặt sớm sẽ được giá tốt hơn.
Có hợp đồng rõ ràng không?
→ Với các đơn vị uy tín, bạn sẽ được cung cấp hợp đồng ghi rõ lộ trình, giá thuê, điều khoản hủy/chờ/phát sinh.
Mẹo thuê xe 7 chỗ giá tốt – chất lượng đảm bảo
Đặt sớm ít nhất 3–5 ngày, để giữ giá tốt và chọn được xe mới
So sánh từ 2–3 đơn vị thuê xe uy tín
Chọn đúng dòng xe phù hợp nhu cầu, tránh lãng phí
Đi nhóm 5–7 người để chia sẻ chi phí, tiết kiệm tối đa
Thỏa thuận trước mọi chi phí phụ (nếu có) như dừng thêm điểm, giờ chờ, km vượt…
Dịch vụ thuê xe 7 chỗ kèm tiện ích
Ngoài việc cung cấp xe 7 chỗ, Thuê Xe Đi Tỉnh còn hỗ trợ thêm:
Hướng dẫn viên tiếng Việt/tiếng Anh
Combo xe + vé tham quan + khách sạn
Hợp đồng VAT – hóa đơn tài chính đầy đủ
Tư vấn miễn phí lịch trình, lộ trình, thời gian phù hợp
Xe thay thế nhanh nếu có sự cố
Một số câu hỏi thường gặp
Giá thuê xe 7 chỗ ngồi đã bao gồm tài xế chưa?
→ Thông thường giá trọn gói đã bao gồm tài xế, xăng, cầu đường. Nhưng bạn cần hỏi rõ trước khi thuê.
Tôi có thể thuê xe đi trong ngày được không?
→ Có. Rất nhiều khách thuê xe 7 chỗ đi tỉnh sáng – về chiều trong ngày. Giá từ 1.300.000 – 1.900.000 VNĐ tùy tuyến.
Giá thuê xe 7 chỗ có tăng vào dịp lễ?
→ Có thể tăng 20 – 50% nếu thuê vào Tết, lễ lớn hoặc cuối tuần cao điểm. Đặt sớm sẽ được giá tốt hơn.
Có hợp đồng rõ ràng không?
→ Với đơn vị uy tín như Thuê Xe Đi Tỉnh, bạn sẽ được cung cấp hợp đồng ghi rõ lộ trình, giá thuê, điều khoản hủy/chờ/phát sinh.
Các Loại Xe 7 Chỗ Ngồi Phổ Biến
Xe 7 chỗ Toyota Innova
Toyota Innova là một trong những mẫu xe phổ biến nhất trong phân khúc xe 7 chỗ tại Việt Nam. Với thiết kế hiện đại và nội thất rộng rãi, Innova mang đến sự thoải mái tối đa cho hành khách. Xe được trang bị động cơ mạnh mẽ, giúp bạn dễ dàng di chuyển trên mọi cung đường.
Xe 7 chỗ Toyota Innova
Xe 7 chỗ Ford Everest
Ford Everest là lựa chọn lý tưởng cho những ai yêu thích sự mạnh mẽ và phong cách thể thao. Xe có thiết kế ấn tượng và khả năng vận hành linh hoạt, rất phù hợp cho các chuyến đi dài hoặc đi trên địa hình khó khăn.
Xe 7 chỗ Ford Everest
Xe 7 chỗ Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander nổi bật với thiết kế trẻ trung và tiết kiệm nhiên liệu. Xe có không gian nội thất rộng rãi với nhiều tiện ích như hệ thống giải trí màn hình cảm ứng, kết nối Apple CarPlay và Android Auto.
Xe 7 chỗ Mitsubishi Xpander
Xe 7 chỗ Kia Carnival
Kia Carnival là một trong những mẫu xe MPV đáng chú ý trên thị trường. Với thiết kế sang trọng và không gian nội thất rộng rãi, Carnival có khả năng chở được nhiều hành khách và hành lý. Các trang bị tiện nghi như ghế da cao cấp, hệ thống điều hòa tự động, và màn hình giải trí lớn mang lại sự thoải mái cho mọi chuyến đi.
Xe 7 chỗ Kia Carnival
Xe 7 chỗ cao cấp Peugeot Traveller
Peugeot Traveller là một mẫu xe 7 chỗ cao cấp, nổi bật với thiết kế thanh lịch và tiện nghi hiện đại. Nội thất của Traveller rất rộng rãi với khả năng điều chỉnh linh hoạt, giúp bạn dễ dàng tạo ra không gian cho hành lý hoặc chỗ ngồi. Xe được trang bị nhiều tính năng cao cấp như ghế bọc da, hệ thống giải trí với màn hình cảm ứng, và các công nghệ hỗ trợ lái xe tiên tiến, giúp bạn dễ dàng hơn trong việc di chuyển.
Xe 7 chỗ cao cấp Peugeot Traveller
Hiểu rõ bảng giá thuê xe 7 chỗ ngồi là cách giúp bạn chủ động lên kế hoạch, kiểm soát chi phí, chọn đúng đơn vị thuê xe uy tín và có hành trình suôn sẻ.
Chỉ từ 1.200.000 VNĐ/ngày, bạn đã có ngay chiếc xe đời mới, tài xế chuyên nghiệp, phục vụ tận nơi – linh hoạt – tiết kiệm – thoải mái.
Thông Tin Liên Hệ
Thuê Xe Đi Tỉnh – Dịch vụ cho thuê xe chuyên nghiệp với các dòng xe cao cấp, đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu di chuyển của bạn.
🌐 Website: https://thuexeditinh.vn/
📧 Email: cskhhamytravel@gmail.com
📞 Hotline: tel:0928888979
🏢 Công ty: CÔNG TY TNHH HAMY TRAVEL
🆔 MST: 3703014989
Thuê Xe Đi Tỉnh | Chuyên nghiệp – Uy tín – Đồng hành cùng bạn trên mọi nẻo đường! Kính chúc quý khách có được chuyến đi thuận lợi và hạnh phúc
Thông Tin Liên Hệ
- Địa chỉ: 681 Bui Van Hoa, Bien Hoa ,Dong Nai
- Điện thoại: 0559023567
- Zalo: 0559023567
- Email: nguyenhuutao1302@gmail.com
- Website: taxisieure.com
- Website: datxenhanh-24h.pro.vn
- Website: goixegiare.pro.vn
- Website: taxinhanh247.pro.vn
Đăng bởi Nguồn khác - 31/10/2025









